Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2180
Những ngày trong tháng 11/2180 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2180
Tháng 11/2180 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày tốtÂm 15/9/2180 · Mậu ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/9/2180 · Mậu Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2180 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2180 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2180 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2180 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2180 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2180 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2180 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày tốtÂm 28/9/2180 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/2180 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2180 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2180 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2180 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2180 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2180 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2180 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2180 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2180 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/10/2180 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/10/2180 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
