Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2190
Những ngày trong tháng 11/2190 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2190
Tháng 11/2190 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2190 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2190 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/10/2190 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2190 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/10/2190 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/10/2190 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2190 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2190 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2190 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2190 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2190 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/10/2190 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2190 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2190 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2190 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2190 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2190 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2190 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2190 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/2190 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2190 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2190 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2190 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2190 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
