Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2198
Những ngày trong tháng 11/2198 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2198
Tháng 11/2198 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T11Ngày tốtÂm 4/10/2198 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/10/2198 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2198 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2198 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2198 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2198 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2198 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2198 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/10/2198 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2198 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/10/2198 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/10/2198 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2198 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2198 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2198 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày tốtÂm 1/11/2198 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/11/2198 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 1/11/2198 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2198 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/2198 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2198 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
