Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1960
Những ngày trong tháng 12/1960 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1960
Tháng 12/1960 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T12Ngày bình thườngÂm 14/10/1960 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1960 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1960 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T12Ngày bình thườngÂm 17/10/1960 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1960 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1960 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1960 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1960 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1960 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1960 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1960 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/1960 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1960 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1960 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1960 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1960 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/1960 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/1960 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
