Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2059
Những ngày trong tháng 4/2059 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2059
Tháng 4/2059 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy05T04Ngày rất thuận lợiÂm 23/2/2059 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 23/2/2059 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 23/2/2059 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2059 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2059 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/2059 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2059 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/2/2059 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/2/2059 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2059 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2059 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2059 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày rất thuận lợiÂm 6/3/2059 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/3/2059 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 6/3/2059 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2059 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/3/2059 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/3/2059 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2059 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3/2059 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 18/3/2059 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2059 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3/2059 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2059 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
