Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2125
Những ngày trong tháng 5/2125 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2125
Tháng 5/2125 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T05Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/2125 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/2125 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/3/2125 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T05Ngày tốtÂm 10/4/2125 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/4/2125 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2125 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2125 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/2125 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2125 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2125 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/4/2125 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/4/2125 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2125 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/2125 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/4/2125 · ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2125 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2125 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2125 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2125 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/2125 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/4/2125 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2125 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/2125 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/4/2125 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
