Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2123
Những ngày trong tháng 6/2123 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2123
Tháng 6/2123 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2123 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2123 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2123 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T06Ngày tốtÂm 11/5/2123 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/5/2123 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2123 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2123 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2123 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2123 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2123 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/2123 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/2123 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2123 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2123 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2123 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2123 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/2123 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/2123 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày tốtÂm 1/5 (nhuận)/2123 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/5 (nhuận)/2123 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5 (nhuận)/2123 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 3/5 (nhuận)/2123 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5 (nhuận)/2123 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5 (nhuận)/2123 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
