Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2154
Những ngày trong tháng 6/2154 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2154
Tháng 6/2154 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm06T06Ngày tốtÂm 26/4/2154 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/4/2154 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/4/2154 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2154 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/5/2154 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/5/2154 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2154 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/2154 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/2154 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2154 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2154 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2154 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2154 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2154 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2154 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2154 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/2154 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/2154 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2154 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2154 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2154 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
