Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2199
Những ngày trong tháng 6/2199 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2199
Tháng 6/2199 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2199 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2199 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2199 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T06Ngày tốtÂm 10/5/2199 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/5/2199 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2199 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2199 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/2199 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/5/2199 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2199 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2199 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2199 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2199 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2199 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2199 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2199 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/2199 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/2199 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2199 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/2199 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/2199 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2199 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/2199 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/2199 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2199 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/2199 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2199 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 7/6/2199 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2199 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2199 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
