Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2188
Những ngày trong tháng 7/2188 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2188
Tháng 7/2188 có 6 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2188 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 7/6/2188 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 7/6/2188 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T07Ngày tốtÂm 12/6/2188 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/2188 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2188 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2188 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2188 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2188 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T07Ngày tốtÂm 20/6/2188 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/2188 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2188 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2188 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2188 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2188 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T07Ngày bình thườngÂm 25/6/2188 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/2188 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2188 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T07Ngày bình thườngÂm 1/6 (nhuận)/2188 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6 (nhuận)/2188 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6 (nhuận)/2188 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 3/6 (nhuận)/2188 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6 (nhuận)/2188 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6 (nhuận)/2188 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày tốtÂm 6/6 (nhuận)/2188 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6 (nhuận)/2188 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6 (nhuận)/2188 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T07Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/2188 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/2188 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/2188 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T07Ngày bình thườngÂm 8/6 (nhuận)/2188 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6 (nhuận)/2188 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/2188 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
