Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 2079
Những ngày trong tháng 8/2079 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 2079
Tháng 8/2079 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2079 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2079 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/2079 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2079 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/2079 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/2079 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2079 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/2079 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/2079 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2079 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/2079 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/7/2079 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2079 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/2079 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/2079 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T08Ngày tốtÂm 20/7/2079 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/2079 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/2079 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T08Ngày bình thườngÂm 30/7/2079 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/7/2079 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/7/2079 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T08Ngày rất thuận lợiÂm 2/8/2079 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/8/2079 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/8/2079 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T08Ngày bình thườngÂm 5/8/2079 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/8/2079 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/8/2079 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
