Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2079
Những ngày trong tháng 9/2079 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2079
Tháng 9/2079 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu08T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2079 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2079 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2079 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2079 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/2079 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/2079 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2079 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2079 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2079 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2079 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2079 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2079 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2079 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2079 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2079 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2079 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2079 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2079 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T09Ngày bình thườngÂm 4/9/2079 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2079 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2079 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T09Ngày bình thườngÂm 5/9/2079 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/2079 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2079 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T09Ngày bình thườngÂm 6/9/2079 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2079 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2079 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
