Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Văn khấn lễ Thiết Linh

Ý nghĩa

Lễ Thiết Linh là lễ sau khi lập xong bàn thờ tang, đặt linh vị.

Nội dung văn khấn

📜 Bài văn khấn

Nam mô a di Đà Phật!

Nam mô a di Đà Phật!

Nam mô a di Đà Phật!

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương.

- Con kính lạy Đức Đương cảnh Thành hoàng chư vị Đại vương

- Con kính lạy ngài Đông trù Tư mệnh Táo phủ

- Con kính lạy chư gia tiên Cao Tằng Tổ Kháo, Cao Tằng Tổ Tỷ họ… … … … .

Hôm nay là ngày … … tháng … … năm … … . Con trai trưởng (hoặc cháu đích tôn) là… … … … … … vâng theo lệnh mẫu thân (nếu là cha) và các chú bác, cùng với anh rể, chị gái và các em trai gái dâu rể con cháu nội ngoại kính lạy.

Nay nhân ngày lễ Thiết Linh thích nghi lễ cổ truyền.

Kính dâng lễ mọn biểu lộ lòng thành.

Trước linh vị của: Hiển… … … … …. chân linh.

Xin kính cấn trình thưa rằng:

Than ôi! Gió thổi nhà Thung (nếu khóc cha, hoặc Huyên nếu khóc mẹ),

Mây che núi Hỗ (nếu khóc cha, hoặc núi Dĩ nếu khóc mẹ).

Dung mạo một mai vắng vẻ, bão xô cây, nghĩ lại ngậm ngùi thay.

Âm dương đôi ngả xa vời, mây phủ núi, trông càng đau đớn nhẽ!

Sương bay chớp nhoáng, bạch vân nghi ngút, cõi phù sinh;

Nến đỏ hương thơm, án toạ hắt hiu đồ sự tử.

Vài tuần nghi tiết, mong anh hồn thấu khúc tình văn;

Tấc dạ bi hoài, trông linh vị, tuôn dòng ai lệ!

Ôi! Thương ôi!!

Nam mô a di Đà Phật!

Nam mô a di Đà Phật!

Nam mô a di Đà Phật!

Thay phần “…” bằng thông tin của gia đình. Lễ vật giản dị, quan trọng nhất là lòng thành.


⛩️ Danh mục văn khấn truyền thống

82 bài khấn

Nguyên tắc cúng, khấn, vái, lạy

1

Văn khấn tết Nguyên Đán

8

Văn khấn các tiết trong năm

12

Văn khấn Mùng Một và Mười Rằm

3

Văn khấn nghi lễ của Lễ tục vòng đời

10

Văn khấn dâng sao giải hạn

9

Văn khấn trong tang lễ

17

Văn khấn Thần Linh tại gia

5

Văn Khấn khi cúng giỗ

9

Văn khấn tại Chùa

8

Xem vận hạn bản thân:

Giới tính

Năm sinh (ÂL)

Quan tâm nhất



Tháng trước
Tháng 11/2026
Âm lịchTháng 09–10 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch