Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1910
Những ngày trong tháng 1/1910 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1910
Tháng 1/1910 có 7 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1909 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/1909 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/1909 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1909 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/1909 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/1909 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T01Ngày tốtÂm 26/11/1909 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/11/1909 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1909 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1909 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/1909 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/1909 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1909 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/1909 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/1909 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1909 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/1909 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1909 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T01Ngày tốtÂm 9/12/1909 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/12/1909 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/1909 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1909 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/1909 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1909 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T01Ngày tốtÂm 15/12/1909 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/12/1909 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1909 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T01Ngày tốtÂm 16/12/1909 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/12/1909 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1909 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T01Ngày tốtÂm 21/12/1909 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/1909 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1909 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
