Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1948
Những ngày trong tháng 1/1948 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1948
Tháng 1/1948 có 6 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1947 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1947 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1947 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1947 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/1947 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1947 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1947 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1947 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1947 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1947 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/1947 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/1947 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T01Ngày tốtÂm 2/12/1947 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/12/1947 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/1947 · ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1947 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 4/12/1947 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/12/1947 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1947 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/12/1947 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/12/1947 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T01Ngày tốtÂm 9/12/1947 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/12/1947 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/1947 · ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1947 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/1947 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1947 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1947 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/12/1947 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/12/1947 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1947 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/1947 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/1947 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T01Ngày tốtÂm 21/12/1947 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/1947 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1947 · ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
