Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1911
Những ngày trong tháng 10/1911 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1911
Tháng 10/1911 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T10Ngày bình thườngÂm 13/8/1911 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1911 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1911 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1911 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/1911 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/1911 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1911 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1911 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1911 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1911 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1911 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1911 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T10Ngày bình thườngÂm 18/8/1911 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/8/1911 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/8/1911 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T10Ngày tốtÂm 21/8/1911 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/8/1911 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/8/1911 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T10Ngày tốtÂm 24/8/1911 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/8/1911 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1911 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1911 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/1911 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/1911 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T10Ngày bình thườngÂm 30/8/1911 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 30/8/1911 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 30/8/1911 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1911 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/9/1911 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/1911 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1911 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/1911 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/1911 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
