Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2060
Những ngày trong tháng 10/2060 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2060
Tháng 10/2060 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2060 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/2060 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2060 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2060 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2060 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2060 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2060 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2060 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2060 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T10Ngày tốtÂm 12/9/2060 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/9/2060 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2060 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2060 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/2060 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2060 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2060 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2060 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2060 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2060 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2060 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2060 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2060 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2060 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2060 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T10Ngày bình thườngÂm 30/9/2060 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 30/9/2060 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/9/2060 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T10Ngày tốtÂm 1/10/2060 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/10/2060 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2060 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T10Ngày bình thườngÂm 5/10/2060 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2060 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2060 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T10Ngày bình thườngÂm 6/10/2060 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/10/2060 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2060 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
