Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2153
Những ngày trong tháng 10/2153 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2153
Tháng 10/2153 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T10Ngày bình thườngÂm 14/8/2153 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2153 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2153 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2153 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2153 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2153 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2153 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2153 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2153 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2153 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2153 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2153 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2153 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2153 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/8/2153 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/8/2153 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T10Ngày tốtÂm 30/8/2153 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/8/2153 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2153 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/2153 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2153 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2153 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/2153 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2153 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T10Ngày tốtÂm 11/9/2153 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 11/9/2153 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2153 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2153 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2153 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2153 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
