Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1959
Những ngày trong tháng 11/1959 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1959
Tháng 11/1959 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1959 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/1959 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/1959 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1959 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/1959 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/1959 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1959 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/10/1959 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/10/1959 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1959 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/1959 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/1959 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1959 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1959 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1959 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1959 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1959 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1959 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1959 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/10/1959 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/10/1959 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1959 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/10/1959 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/1959 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1959 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1959 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/1959 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 29/10/1959 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/1959 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/1959 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 1/11/1959 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1959 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1959 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
