Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1961
Những ngày trong tháng 11/1961 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1961
Tháng 11/1961 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1961 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/1961 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/1961 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1961 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/1961 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/1961 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1961 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/10/1961 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/1961 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1961 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1961 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1961 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1961 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1961 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1961 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1961 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/1961 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/1961 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1961 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/1961 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/1961 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1961 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1961 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1961 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
