Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1980
Những ngày trong tháng 11/1980 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1980
Tháng 11/1980 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1980 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/1980 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/1980 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1980 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1980 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1980 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1980 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1980 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1980 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1980 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/1980 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/1980 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1980 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/10/1980 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/1980 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1980 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1980 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1980 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1980 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1980 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1980 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1980 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/10/1980 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/1980 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1980 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/10/1980 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/10/1980 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
