Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2134
Những ngày trong tháng 11/2134 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2134
Tháng 11/2134 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2134 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/9/2134 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2134 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2134 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2134 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2134 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2134 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2134 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2134 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2134 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2134 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2134 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2134 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/2134 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2134 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2134 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2134 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2134 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2134 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2134 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2134 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T11Ngày tốtÂm 9/10/2134 · Mậu ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/10/2134 · Mậu Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/10/2134 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2134 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 11/10/2134 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/10/2134 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
