Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1950
Những ngày trong tháng 12/1950 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1950
Tháng 12/1950 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1950 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/10/1950 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/10/1950 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1950 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/1950 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1950 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T12Ngày tốtÂm 29/10/1950 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/10/1950 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1950 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1950 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1950 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1950 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1950 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/1950 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/1950 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1950 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1950 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1950 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1950 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1950 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1950 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T12Ngày tốtÂm 12/11/1950 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/11/1950 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1950 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1950 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1950 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/1950 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1950 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1950 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1950 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1950 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1950 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1950 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1950 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/1950 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/1950 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
