Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1957
Những ngày trong tháng 12/1957 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1957
Tháng 12/1957 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu06T12Ngày bình thườngÂm 15/10/1957 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1957 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1957 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T12Ngày bình thườngÂm 16/10/1957 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1957 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1957 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T12Ngày bình thườngÂm 17/10/1957 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/1957 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/1957 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T12Ngày tốtÂm 19/10/1957 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 19/10/1957 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/1957 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T12Ngày bình thườngÂm 20/10/1957 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/10/1957 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/1957 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1957 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1957 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1957 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T12Ngày tốtÂm 28/10/1957 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/10/1957 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1957 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1957 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/1957 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1957 · ngày Bính Dần, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T12Ngày tốtÂm 10/11/1957 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 10/11/1957 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/11/1957 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T12Ngày tốtÂm 11/11/1957 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/11/1957 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1957 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
