Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 2049
Những ngày trong tháng 2/2049 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 2049
Tháng 2/2049 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2049 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/2049 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2049 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2049 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/2049 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2049 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2049 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2049 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2049 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2049 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/2049 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/2049 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2049 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2049 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2049 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2049 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/1/2049 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2049 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2049 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2049 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2049 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2049 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2049 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2049 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2049 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/1/2049 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/2049 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2049 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2049 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2049 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T02Ngày tốtÂm 24/1/2049 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/1/2049 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2049 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2049 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2049 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2049 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
