Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1969
Những ngày trong tháng 3/1969 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1969
Tháng 3/1969 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T03Ngày tốtÂm 15/1/1969 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/1/1969 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/1969 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1969 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/1969 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/1969 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1969 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1969 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1969 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1969 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1969 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1969 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 27/1/1969 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/1969 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/1969 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1969 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1969 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1969 · ngày Canh Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1969 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1969 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1969 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1969 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1969 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1969 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1969 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1969 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1969 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1969 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1969 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1969 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1969 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/1969 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/1969 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1969 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/1969 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/1969 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
