Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 1915
Những ngày trong tháng 5/1915 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 1915
Tháng 5/1915 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T05Ngày bình thườngÂm 19/3/1915 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1915 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1915 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T05Ngày bình thườngÂm 20/3/1915 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/1915 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1915 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 27/3/1915 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/1915 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/1915 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 29/3/1915 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/1915 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1915 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1915 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1915 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1915 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1915 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/4/1915 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/4/1915 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1915 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/4/1915 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/1915 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1915 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1915 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1915 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1915 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1915 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1915 · ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1915 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/4/1915 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/4/1915 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1915 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/1915 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1915 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
