Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 2198
Những ngày trong tháng 7/2198 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 2198
Tháng 7/2198 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2198 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/5/2198 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/2198 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 29/5/2198 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/2198 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2198 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T07Ngày tốtÂm 1/6/2198 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/6/2198 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/6/2198 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2198 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/6/2198 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/6/2198 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2198 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2198 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2198 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2198 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2198 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2198 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2198 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/6/2198 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/6/2198 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T07Ngày tốtÂm 11/6/2198 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6/2198 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/2198 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2198 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/6/2198 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/6/2198 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 17/6/2198 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/2198 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2198 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T07Ngày tốtÂm 19/6/2198 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/2198 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2198 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2198 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6/2198 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6/2198 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2198 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2198 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2198 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2198 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2198 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2198 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 28/6/2198 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/6/2198 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/6/2198 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
