Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 5 năm 2098
Những ngày trong tháng 5/2098 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 5 năm 2098
Tháng 5/2098 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư14T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2098 · Bính NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2098 · Bính Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2098 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2098 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/2098 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2098 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2098 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/4/2098 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/4/2098 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
