Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 5 năm 2112
Những ngày trong tháng 5/2112 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 5 năm 2112
Tháng 5/2112 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba10T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2112 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/2112 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/2112 · ngày Ất Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2112 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/4/2112 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/4/2112 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T05Ngày bình thườngÂm 30/4/2112 · Canh NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2112 · Canh Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2112 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 3/5/2112 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/5/2112 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/5/2112 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
