Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1922
Những ngày trong tháng 10/1922 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1922
Tháng 10/1922 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1922 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1922 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1922 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1922 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1922 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1922 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T10Ngày bình thườngÂm 18/8/1922 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/1922 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/1922 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1922 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/1922 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1922 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1922 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/8/1922 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/1922 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1922 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1922 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/8/1922 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1922 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/1922 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/1922 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1922 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1922 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1922 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T10Ngày tốtÂm 12/9/1922 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/9/1922 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1922 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
