Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1928
Những ngày trong tháng 10/1928 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1928
Tháng 10/1928 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1928 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1928 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1928 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T10Ngày tốtÂm 26/8/1928 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/8/1928 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1928 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1928 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1928 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1928 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1928 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/9/1928 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/9/1928 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1928 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/1928 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/1928 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T10Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/1928 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/1928 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/1928 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T10Ngày bình thườngÂm 16/9/1928 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/1928 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/9/1928 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
