Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1961
Những ngày trong tháng 10/1961 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1961
Tháng 10/1961 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm05T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1961 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/1961 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1961 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1961 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1961 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/1961 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1961 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/1961 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/1961 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T10Ngày rất thuận lợiÂm 9/9/1961 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/9/1961 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 9/9/1961 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T10Ngày bình thườngÂm 16/9/1961 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/9/1961 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/9/1961 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T10Ngày bình thườngÂm 19/9/1961 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/1961 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/1961 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T10Ngày rất thuận lợiÂm 21/9/1961 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/9/1961 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 21/9/1961 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
