Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2068
Những ngày trong tháng 10/2068 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2068
Tháng 10/2068 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2068 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 13/9/2068 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 13/9/2068 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2068 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2068 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2068 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2068 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2068 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2068 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T10Ngày tốtÂm 5/10/2068 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 5/10/2068 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2068 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
