Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2111
Những ngày trong tháng 10/2111 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2111
Tháng 10/2111 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2111 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2111 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2111 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T10Ngày tốtÂm 1/9/2111 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/9/2111 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2111 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2111 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/2111 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2111 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T10Ngày rất thuận lợiÂm 10/9/2111 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/9/2111 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 10/9/2111 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2111 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2111 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2111 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2111 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/9/2111 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/9/2111 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2111 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2111 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2111 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2111 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2111 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2111 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
