Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2129
Những ngày trong tháng 10/2129 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2129
Tháng 10/2129 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2129 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/2129 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2129 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2129 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2129 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2129 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2129 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2129 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2129 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2129 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2129 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2129 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T10Ngày tốtÂm 28/8/2129 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/8/2129 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/2129 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T10Ngày rất thuận lợiÂm 1/9/2129 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/9/2129 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2129 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2129 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2129 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2129 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2129 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/2129 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2129 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2129 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2129 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2129 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
