Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2153
Những ngày trong tháng 10/2153 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2153
Tháng 10/2153 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2153 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2153 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2153 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2153 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2153 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2153 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2153 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2153 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/8/2153 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/8/2153 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T10Ngày tốtÂm 30/8/2153 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/8/2153 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T10Ngày tốtÂm 2/9/2153 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/9/2153 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2153 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2153 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2153 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2153 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T10Ngày tốtÂm 14/9/2153 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 14/9/2153 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/9/2153 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
