Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1902
Những ngày trong tháng 11/1902 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1902
Tháng 11/1902 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1902 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/10/1902 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/10/1902 · ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T11Ngày tốtÂm 8/10/1902 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/10/1902 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1902 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1902 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/10/1902 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/10/1902 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1902 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1902 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1902 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1902 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1902 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1902 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1902 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/10/1902 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/10/1902 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1902 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1902 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/1902 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T11Ngày bình thườngÂm 29/10/1902 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/1902 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/1902 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
