Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1957
Những ngày trong tháng 11/1957 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1957
Tháng 11/1957 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 15/9/1957 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/1957 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/1957 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1957 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/1957 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/1957 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1957 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1957 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1957 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1957 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1957 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/9/1957 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1957 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1957 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1957 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày tốtÂm 30/9/1957 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/9/1957 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 30/9/1957 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1957 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1957 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1957 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1957 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1957 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1957 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
