Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1960
Những ngày trong tháng 11/1960 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1960
Tháng 11/1960 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T11Ngày bình thườngÂm 14/9/1960 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/1960 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1960 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T11Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/1960 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/1960 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/1960 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1960 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/1960 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/1960 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1960 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1960 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/9/1960 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T11Ngày tốtÂm 29/9/1960 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/9/1960 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1960 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1960 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1960 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1960 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1960 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1960 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/10/1960 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1960 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1960 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1960 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1960 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1960 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1960 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
