Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1966
Những ngày trong tháng 11/1966 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1966
Tháng 11/1966 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 25/9/1966 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/1966 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1966 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T11Ngày tốtÂm 28/9/1966 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/1966 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1966 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1966 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1966 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1966 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1966 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1966 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1966 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1966 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1966 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/10/1966 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1966 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/10/1966 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/10/1966 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1966 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1966 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1966 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
