Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1974
Những ngày trong tháng 11/1974 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1974
Tháng 11/1974 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1974 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/1974 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/1974 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T11Ngày tốtÂm 20/9/1974 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 20/9/1974 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/1974 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1974 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1974 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/1974 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1974 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1974 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1974 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1974 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1974 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1974 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1974 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1974 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1974 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1974 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1974 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1974 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
