Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2068
Những ngày trong tháng 11/2068 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2068
Tháng 11/2068 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2068 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2068 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/10/2068 · ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2068 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2068 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2068 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2068 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2068 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2068 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2068 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2068 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2068 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2068 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/10/2068 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/10/2068 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2068 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2068 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2068 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày tốtÂm 2/11/2068 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 2/11/2068 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/11/2068 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày bình thườngÂm 5/11/2068 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2068 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2068 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
