Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2186
Những ngày trong tháng 3/2186 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2186
Tháng 3/2186 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2186 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2186 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/2186 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2186 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2186 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2186 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2186 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2186 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2186 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2186 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/2186 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/2186 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày tốtÂm 21/2/2186 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/2/2186 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/2186 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2186 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2186 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2186 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 29/2/2186 · Tân MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2186 · Tân Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/2186 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T03Ngày bình thườngÂm 2/2 (nhuận)/2186 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2 (nhuận)/2186 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/2186 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày bình thườngÂm 3/2 (nhuận)/2186 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2 (nhuận)/2186 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/2186 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
