Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 1929
Những ngày trong tháng 4/1929 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 1929
Tháng 4/1929 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1929 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1929 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1929 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1929 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1929 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1929 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày tốtÂm 1/3/1929 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 1/3/1929 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/3/1929 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T04Ngày rất thuận lợiÂm 6/3/1929 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/3/1929 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/3/1929 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1929 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/3/1929 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/3/1929 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1929 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1929 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1929 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1929 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3/1929 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 18/3/1929 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
