Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2096
Những ngày trong tháng 4/2096 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2096
Tháng 4/2096 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2096 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2096 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2096 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2096 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/3/2096 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2096 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2096 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/2096 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2096 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2096 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2096 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2096 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2096 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/2096 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/4/2096 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày tốtÂm 4/4/2096 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/4/2096 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2096 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 8/4/2096 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2096 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2096 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
