Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2159
Những ngày trong tháng 4/2159 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2159
Tháng 4/2159 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 13/2/2159 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2159 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/2159 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T04Ngày tốtÂm 14/2/2159 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/2/2159 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2159 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2/2159 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2/2159 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/2/2159 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2159 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2159 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2159 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T04Ngày tốtÂm 28/2/2159 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/2/2159 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2159 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/2159 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/2159 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2159 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2159 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2159 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2159 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2159 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2159 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2159 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
