Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 1964
Những ngày trong tháng 5/1964 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 1964
Tháng 5/1964 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư06T05Ngày bình thườngÂm 25/3/1964 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1964 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1964 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T05Ngày bình thườngÂm 26/3/1964 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/1964 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/3/1964 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T05Ngày bình thườngÂm 30/3/1964 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/3/1964 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/3/1964 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1964 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/1964 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/1964 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1964 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/1964 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4/1964 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T05Ngày bình thườngÂm 16/4/1964 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/4/1964 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/4/1964 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T05Ngày tốtÂm 17/4/1964 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/4/1964 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/1964 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1964 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/1964 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/4/1964 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1964 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1964 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1964 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
