Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2091
Những ngày trong tháng 5/2091 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2091
Tháng 5/2091 có 0 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T05Ngày bình thườngÂm 15/3/2091 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/2091 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2091 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T05Ngày bình thườngÂm 17/3/2091 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/3/2091 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/3/2091 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T05Ngày bình thườngÂm 22/3/2091 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2091 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2091 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2091 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/2091 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2091 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2091 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/2091 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/3/2091 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2091 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/2091 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2091 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2091 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/2091 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2091 · ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2091 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/2091 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2091 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2091 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2091 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2091 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
