Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2095
Những ngày trong tháng 5/2095 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2095
Tháng 5/2095 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T05Ngày rất thuận lợiÂm 29/3/2095 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/3/2095 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/3/2095 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2095 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/2095 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/2095 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T05Ngày tốtÂm 10/4/2095 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/4/2095 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2095 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2095 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4/2095 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/4/2095 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2095 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/4/2095 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/4/2095 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2095 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2095 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2095 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2095 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/2095 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/4/2095 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2095 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/2095 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/4/2095 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
